gạch đất sét nung
Moq: 5 tấn
Sự miêu tả
Quy trình sản xuất gạch chịu lửa đất sét nung chịu lửa được chia thành xử lý nguyên liệu, đúc, sấy khô, nung ở nhiệt độ cao và các bước khác. Gạch Fireclay được làm bằng đất sét nung, chamotte nung, mullite, v.v. Các nguyên liệu thô trước tiên cần được trộn theo tỷ lệ, sàng lọc và nghiền để tạo ra các hạt mịn, đồng nhất. Gạch có độ rỗng thấp, cường độ cao, khả năng chống nứt vỡ nhiệt, mài mòn và rão tốt. Gạch chịu lửa Fireclay hay còn gọi là gạch thiêu kết là một trong những vật liệu xây dựng lâu đời nhất trên thế giới.
Đặc trưng
Các đặc tính cụ thể của gạch đất sét nung chịu lửa bao gồm:
Chịu nhiệt độ cao: Gạch đất sét nung chịu nhiệt có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 2000 độ nên vẫn giữ được tính chất lý hóa ổn định trong môi trường nhiệt độ cao.
Kháng hóa chất tốt: Gạch đất sét chịu lửa có khả năng chống axit, kiềm, muối và các đặc tính ăn mòn hóa học khác tốt.
Độ bền và độ cứng cao: Sau khi nung ở nhiệt độ cao, mật độ và độ cứng của gạch đất sét chịu lửa được cải thiện đáng kể, độ bền và khả năng chống mài mòn cao.
Khả năng chống ăn mòn: Do bề mặt của nó nhẵn và phẳng, không dễ hấp thụ bụi và tạp chất nên nó cũng có khả năng chống xói mòn chất lỏng tốt.
Khả năng gia công: Gạch đất sét nung chịu lửa có thể được gia công với nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng khác nhau.
Nói tóm lại, gạch nung chịu nhiệt đã trở thành vật liệu chịu lửa không thể thiếu trong nhiều thiết bị nhiệt độ cao vì hiệu suất chịu lửa ở nhiệt độ cao tuyệt vời và tính ổn định hóa học.
Ứng dụng
Gạch Fireclay được sử dụng rộng rãi trong lớp lót của lò luyện cốc, lò nung thủy tinh, lò quay xi măng, lò nung vôi, các loại lò đốt, lò sưởi, v.v.
Chỉ tiêu hóa lý
| Sự miêu tả |
DN-17 |
DN14 |
DN12 |
SK34 |
SK33 |
SK32 |
|
| Độ chịu lửa (SK) |
34 |
34 |
34 |
34 |
33 |
32 |
|
| Mật độ lớn (g/cm3) |
2.25 |
2.34 |
2.40 |
2.20 |
2.17 |
2.15 |
|
| Cường độ nghiền nguội (MPa) |
50 |
65 |
70 |
40 |
35 |
30 |
|
| Độ xốp biểu kiến (phần trăm) |
17 |
14 |
12 |
23 |
24 |
26 |
|
| Thay đổi tuyến tính vĩnh viễn @1400ºC*2 giờ (phần trăm) |
±0.1~-0.2 |
±0.1~-0.2 |
±0.1~-0.2 |
±0.3 |
±0.5 |
±0.5 |
|
| Mở rộng tuyến tính nhiệt @1000ºC |
0.6 |
0.6 |
0.5 |
0.6 |
0.6 |
0.6 |
|
| Refractoriness under Load (ºC)@0.2MPa |
1430 |
1470 |
1500 |
1350 |
1300 |
1250 |
|
| Phân tích hóa học ( phần trăm ) | Al2O3 |
42 |
45 |
46 |
42 |
38 |
35 |
| Fe2O3 |
1.7 |
1.5 |
1.3 |
2.0 |
2.2 |
3.0 |
|
Chú phổ biến: gạch fireclay, nhà sản xuất gạch fireclay Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà máy
Một cặp
Gạch Alumina caoTiếp theo
Gạch silicBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu














